TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥古不化

nìgǔbùhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỆ CỔ BẤT HÓA

泥古不化 nghĩa là Bảo thủ và không thể thích nghi.

Nghĩa của 泥古不化

nìgǔbùhuà

NỆ CỔ BẤT HÓAĐộng từ
  1. thành ngữ Bảo thủ và không thể thích nghi

Câu hỏi thường gặp

泥古不化 nghĩa là gì?

泥古不化 (nìgǔbùhuà) nghĩa là Bảo thủ và không thể thích nghi.

泥古不化 đọc thế nào?

泥古不化 đọc là nìgǔbùhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥古不化 là gì?

Âm Hán Việt của 泥古不化 là "nệ cổ bất hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.