TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥塑

nísù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÊ TỐ

泥塑 nghĩa là nặn đất sét.

Nghĩa của 泥塑

nísù

NÊ TỐDanh từ
  1. Nặn đất sét
  2. Tượng hoặc mô hình đất sét

Câu hỏi thường gặp

泥塑 nghĩa là gì?

泥塑 (nísù) nghĩa là nặn đất sét.

泥塑 đọc thế nào?

泥塑 đọc là nísù (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥塑 là gì?

Âm Hán Việt của 泥塑 là "nê tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.