TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥封

nífēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÊ PHONG

泥封 nghĩa là Trát kín hũ lọ bằng bùn, đất sét hoặc hồ.

Nghĩa của 泥封

nífēng

NÊ PHONG
  1. Trát kín hũ lọ bằng bùn, đất sét hoặc hồ
  2. Lớp hồ
  3. Việc trát hồ

Câu hỏi thường gặp

泥封 nghĩa là gì?

泥封 (nífēng) nghĩa là Trát kín hũ lọ bằng bùn, đất sét hoặc hồ.

泥封 đọc thế nào?

泥封 đọc là nífēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥封 là gì?

Âm Hán Việt của 泥封 là "nê phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.