泥封 nghĩa là Trát kín hũ lọ bằng bùn, đất sét hoặc hồ.
Nghĩa của 泥封
nífēng
NÊ PHONG
Trát kín hũ lọ bằng bùn, đất sét hoặc hồ
Lớp hồ
Việc trát hồ
Câu hỏi thường gặp
泥封 nghĩa là gì?
泥封 (nífēng) nghĩa là Trát kín hũ lọ bằng bùn, đất sét hoặc hồ.
泥封 đọc thế nào?
泥封 đọc là nífēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 泥封 là gì?
Âm Hán Việt của 泥封 là "nê phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.