泥沙俱下 (níshājùxià) nghĩa là Bùn và cát chảy cùng nhau.
泥沙俱下 đọc thế nào?
泥沙俱下 đọc là níshājùxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 泥沙俱下 là gì?
Âm Hán Việt của 泥沙俱下 là "nê sa câu hạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.