TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥泞

nínìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泥濘

Âm Hán Việt NÊ NÍNH

泥泞 nghĩa là lầy lội, bùn.

Nghĩa của 泥泞

nínìng

NÊ NÍNHDanh từ, Tính từphồn thể 泥濘
  1. Lầy lội
  2. Bùn

Câu hỏi thường gặp

泥泞 nghĩa là gì?

泥泞 (nínìng) nghĩa là lầy lội, bùn.

泥泞 đọc thế nào?

泥泞 đọc là nínìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥泞 là gì?

Âm Hán Việt của 泥泞 là "nê nính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.