TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥淖

nínào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÊ NÁO

泥淖 nghĩa là bùn, lầy lội.

Nghĩa của 泥淖

nínào

NÊ NÁODanh từ
  1. Bùn
  2. Lầy lội
  3. Hố sâu
  4. nghĩa bóng Tình huống khó khăn

Câu hỏi thường gặp

泥淖 nghĩa là gì?

泥淖 (nínào) nghĩa là bùn, lầy lội.

泥淖 đọc thế nào?

泥淖 đọc là nínào (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥淖 là gì?

Âm Hán Việt của 泥淖 là "nê náo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.