TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥灰

níhuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÊ HÔI

泥灰 nghĩa là vữa vôi.

Nghĩa của 泥灰

níhuī

NÊ HÔI
  1. Vữa vôi (xây dựng)

Câu hỏi thường gặp

泥灰 nghĩa là gì?

泥灰 (níhuī) nghĩa là vữa vôi.

泥灰 đọc thế nào?

泥灰 đọc là níhuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥灰 là gì?

Âm Hán Việt của 泥灰 là "nê hôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.