泥炭藓 nghĩa là Rêu than bùn kết tảng (Sphagnum palustre).
Nghĩa của 泥炭藓
nítànxiǎn
NÊ THÁN TIỂNphồn thể 泥炭蘚
Rêu than bùn kết tảng (Sphagnum palustre)
Câu hỏi thường gặp
泥炭藓 nghĩa là gì?
泥炭藓 (nítànxiǎn) nghĩa là Rêu than bùn kết tảng (Sphagnum palustre).
泥炭藓 đọc thế nào?
泥炭藓 đọc là nítànxiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 泥炭藓 là gì?
Âm Hán Việt của 泥炭藓 là "nê thán tiển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.