TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥炭藓

nítànxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泥炭蘚

Âm Hán Việt NÊ THÁN TIỂN

泥炭藓 nghĩa là Rêu than bùn kết tảng (Sphagnum palustre).

Nghĩa của 泥炭藓

nítànxiǎn

NÊ THÁN TIỂNphồn thể 泥炭蘚
  1. Rêu than bùn kết tảng (Sphagnum palustre)

Câu hỏi thường gặp

泥炭藓 nghĩa là gì?

泥炭藓 (nítànxiǎn) nghĩa là Rêu than bùn kết tảng (Sphagnum palustre).

泥炭藓 đọc thế nào?

泥炭藓 đọc là nítànxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥炭藓 là gì?

Âm Hán Việt của 泥炭藓 là "nê thán tiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.