TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥菩萨

nípúsà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泥菩薩

Âm Hán Việt NÊ BỒ TÁT

泥菩萨 nghĩa là Bồ Tát bằng đất sét.

Nghĩa của 泥菩萨

nípúsà

NÊ BỒ TÁTphồn thể 泥菩薩
  1. Bồ Tát bằng đất sét

Câu hỏi thường gặp

泥菩萨 nghĩa là gì?

泥菩萨 (nípúsà) nghĩa là Bồ Tát bằng đất sét.

泥菩萨 đọc thế nào?

泥菩萨 đọc là nípúsà (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥菩萨 là gì?

Âm Hán Việt của 泥菩萨 là "nê bồ tát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.