TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

注册人

zhùcèrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 注冊人

Âm Hán Việt CHÚ SÁCH NHÂN

注册人 nghĩa là người đăng ký.

Nghĩa của 注册人

zhùcèrén

CHÚ SÁCH NHÂNphồn thể 注冊人
  1. Người đăng ký

Câu hỏi thường gặp

注册人 nghĩa là gì?

注册人 (zhùcèrén) nghĩa là người đăng ký.

注册人 đọc thế nào?

注册人 đọc là zhùcèrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 注册人 là gì?

Âm Hán Việt của 注册人 là "chú sách nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.