TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

注册会计师

zhùcèkuàijìshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 註冊會計師

Âm Hán Việt CHÚ SÁCH HỘI KẾ SƯ

注册会计师 nghĩa là Kế toán viên công chứng.

Nghĩa của 注册会计师

zhùcèkuàijìshī

CHÚ SÁCH HỘI KẾ SƯDanh từphồn thể 註冊會計師
  1. Kế toán viên công chứng

Câu hỏi thường gặp

注册会计师 nghĩa là gì?

注册会计师 (zhùcèkuàijìshī) nghĩa là Kế toán viên công chứng.

注册会计师 đọc thế nào?

注册会计师 đọc là zhùcèkuàijìshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 注册会计师 là gì?

Âm Hán Việt của 注册会计师 là "chú sách hội kế sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.