TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

注射剂

zhùshèjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 注射劑

Âm Hán Việt CHÚ XẠ TỄ

注射剂 nghĩa là mũi tiêm, chích.

Nghĩa của 注射剂

zhùshèjì

CHÚ XẠ TỄDanh từphồn thể 注射劑
  1. Mũi tiêm
  2. Chích

Câu hỏi thường gặp

注射剂 nghĩa là gì?

注射剂 (zhùshèjì) nghĩa là mũi tiêm, chích.

注射剂 đọc thế nào?

注射剂 đọc là zhùshèjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 注射剂 là gì?

Âm Hán Việt của 注射剂 là "chú xạ tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.