TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泯没

mǐnmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泯沒

Âm Hán Việt MẪN MỘT

泯没 nghĩa là chìm vào quên lãng.

Nghĩa của 泯没

mǐnmò

MẪN MỘTphồn thể 泯沒
  1. Chìm vào quên lãng
  2. Mất đi trong ký ức
  3. Biến mất

Câu hỏi thường gặp

泯没 nghĩa là gì?

泯没 (mǐnmò) nghĩa là chìm vào quên lãng.

泯没 đọc thế nào?

泯没 đọc là mǐnmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 泯没 là gì?

Âm Hán Việt của 泯没 là "mẫn một".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.