TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泳池

yǒngchí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊNH TRÌ
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 个 (gè)

泳池 nghĩa là hồ bơi.

Nghĩa của 泳池

yǒngchí

VỊNH TRÌDanh từ
  1. Hồ bơi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 泳池

Đồng nghĩa

Từ ghép có 泳池

Câu ví dụ với 泳池

  • 那座泳池看来的确很吸引人。 Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2757054
  • 当我还是个孩子的时候,我在这个泳池里游过泳。 Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4845038

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

泳池 nghĩa là gì?

泳池 (yǒngchí) nghĩa là hồ bơi.

泳池 đọc thế nào?

泳池 đọc là yǒngchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 泳池 là gì?

Âm Hán Việt của 泳池 là "vịnh trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.