Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: lũng, lang, lung
泷 nghĩa là ghềnh, thác nước.
Nghĩa của 泷
lóng
phồn thể 瀧
Ghềnh
Thác nước
Mưa xối xả
Shuāng
phồn thể 瀧tên riêng
Sông Shuang ở Hồ Nam và Quảng Đông (hiện là sông Vu 武水)
Câu hỏi thường gặp
泷 nghĩa là gì?
泷 (lóng, shuāng) nghĩa là ghềnh, thác nước.
泷 đọc thế nào?
泷 đọc là lóng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.