泷船 nghĩa là Thuyền hoặc bè được chỉnh sửa để vượt thác.
Nghĩa của 泷船
lóngchuán
phồn thể 瀧船
Thuyền hoặc bè được chỉnh sửa để vượt thác
Bè vượt thác nước xiết
Câu hỏi thường gặp
泷船 nghĩa là gì?
泷船 (lóngchuán) nghĩa là Thuyền hoặc bè được chỉnh sửa để vượt thác.
泷船 đọc thế nào?
泷船 đọc là lóngchuán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.