TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泻药

xièyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瀉藥

Âm Hán Việt TẢ DƯỢC

泻药 nghĩa là thuốc nhuận tràng.

Nghĩa của 泻药

xièyào

TẢ DƯỢCDanh từphồn thể 瀉藥
  1. Thuốc nhuận tràng

Câu hỏi thường gặp

泻药 nghĩa là gì?

泻药 (xièyào) nghĩa là thuốc nhuận tràng.

泻药 đọc thế nào?

泻药 đọc là xièyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 泻药 là gì?

Âm Hán Việt của 泻药 là "tả dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.