TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泽塔

zétǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 澤塔

Âm Hán Việt TRẠCH THÁP

泽塔 nghĩa là zeta.

Nghĩa của 泽塔

zétǎ

TRẠCH THÁPDanh từphồn thể 澤塔
  1. Zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)

Câu hỏi thường gặp

泽塔 nghĩa là gì?

泽塔 (zétǎ) nghĩa là zeta.

泽塔 đọc thế nào?

泽塔 đọc là zétǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 泽塔 là gì?

Âm Hán Việt của 泽塔 là "trạch tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.