TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洁操

jiécāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潔操

Âm Hán Việt KHIẾT THAO

洁操 nghĩa là Hành vi không thể chê trách.

Nghĩa của 洁操

jiécāo

KHIẾT THAOphồn thể 潔操
  1. Hành vi không thể chê trách
  2. Hành vi cao quý
  3. Liêm khiết không tì vết

Câu hỏi thường gặp

洁操 nghĩa là gì?

洁操 (jiécāo) nghĩa là Hành vi không thể chê trách.

洁操 đọc thế nào?

洁操 đọc là jiécāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 洁操 là gì?

Âm Hán Việt của 洁操 là "khiết thao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.