TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洁癖

jiépǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潔癖

Âm Hán Việt KHIẾT TÍCH

洁癖 nghĩa là chứng sợ bẩn.

Nghĩa của 洁癖

jiépǐ

KHIẾT TÍCHDanh từphồn thể 潔癖
  1. Chứng sợ bẩn
  2. Ám ảnh về sự sạch sẽ
  3. Quá kĩ tính

Câu hỏi thường gặp

洁癖 nghĩa là gì?

洁癖 (jiépǐ) nghĩa là chứng sợ bẩn.

洁癖 đọc thế nào?

洁癖 đọc là jiépǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 洁癖 là gì?

Âm Hán Việt của 洁癖 là "khiết tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.