TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洁身自好

jiéshēnzìhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潔身自好

Âm Hán Việt KHIẾT THÂN TỰ HIẾU

洁身自好 nghĩa là Sống sạch và lương thiện (thành ngữ); tránh điều phi đạo đức.

Nghĩa của 洁身自好

jiéshēnzìhào

KHIẾT THÂN TỰ HIẾUphồn thể 潔身自好
  1. Sống sạch và lương thiện (thành ngữ); tránh điều phi đạo đức
  2. Tránh ảnh hưởng xấu
  3. Lo chuyện của mình và tránh rắc rối
  4. Giữ cho bản thân trong sạch

Câu hỏi thường gặp

洁身自好 nghĩa là gì?

洁身自好 (jiéshēnzìhào) nghĩa là Sống sạch và lương thiện (thành ngữ); tránh điều phi đạo đức.

洁身自好 đọc thế nào?

洁身自好 đọc là jiéshēnzìhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 洁身自好 là gì?

Âm Hán Việt của 洁身自好 là "khiết thân tự hiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.