洋装
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 洋裝
洋装 nghĩa là trang phục kiểu tây.
Nghĩa của 洋装
yángzhuāng
DƯƠNG TRANGDanh từphồn thể 洋裝- Trang phục kiểu Tây
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洋装
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 洋装
- 玛丽在穿了无肩洋装。 Mǎlì zài chuān le wú jiān yángzhuāng.Mary đã mặc một chiếc váy không dây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932976
- 玛丽在派对里穿了无肩洋装。 Mǎlì zài pàiduì lǐ chuān le wú jiān yángzhuāng.Mary đã mặc 1 chiếc váy không dây đến bữa tiệc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932975
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
洋装 nghĩa là gì?
洋装 (yángzhuāng) nghĩa là trang phục kiểu tây.
洋装 đọc thế nào?
洋装 đọc là yángzhuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 洋装 là gì?
Âm Hán Việt của 洋装 là "dương trang".