TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋装

yángzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洋裝

Âm Hán Việt DƯƠNG TRANG

洋装 nghĩa là trang phục kiểu tây.

Nghĩa của 洋装

yángzhuāng

DƯƠNG TRANGDanh từphồn thể 洋裝
  1. Trang phục kiểu Tây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洋装

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 洋装

  • 玛丽在穿了无肩洋装。 Mǎlì zài chuān le wú jiān yángzhuāng.Mary đã mặc một chiếc váy không dây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932976
  • 玛丽在派对里穿了无肩洋装。 Mǎlì zài pàiduì lǐ chuān le wú jiān yángzhuāng.Mary đã mặc 1 chiếc váy không dây đến bữa tiệc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932975

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

洋装 nghĩa là gì?

洋装 (yángzhuāng) nghĩa là trang phục kiểu tây.

洋装 đọc thế nào?

洋装 đọc là yángzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋装 là gì?

Âm Hán Việt của 洋装 là "dương trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.