TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗消场

xǐxiāochǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洗消場

Âm Hán Việt TẨY TIÊU TRƯỜNG

洗消场 nghĩa là khu vực khử nhiễm.

Nghĩa của 洗消场

xǐxiāochǎng

TẨY TIÊU TRƯỜNGphồn thể 洗消場
  1. Khu vực khử nhiễm

Câu hỏi thường gặp

洗消场 nghĩa là gì?

洗消场 (xǐxiāochǎng) nghĩa là khu vực khử nhiễm.

洗消场 đọc thế nào?

洗消场 đọc là xǐxiāochǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗消场 là gì?

Âm Hán Việt của 洗消场 là "tẩy tiêu trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.