TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗涤机

xǐdíjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洗滌機

Âm Hán Việt TẨY ĐỊCH CƠ

洗涤机 nghĩa là máy giặt, máy rửa.

Nghĩa của 洗涤机

xǐdíjī

TẨY ĐỊCH CƠphồn thể 洗滌機
  1. Máy giặt
  2. Máy rửa
  3. Máy tráng

Câu hỏi thường gặp

洗涤机 nghĩa là gì?

洗涤机 (xǐdíjī) nghĩa là máy giặt, máy rửa.

洗涤机 đọc thế nào?

洗涤机 đọc là xǐdíjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗涤机 là gì?

Âm Hán Việt của 洗涤机 là "tẩy địch cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.