TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗涤间

xǐdíjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洗滌間

Âm Hán Việt TẨY ĐỊCH GIAN

洗涤间 nghĩa là phòng giặt, phòng rửa.

Nghĩa của 洗涤间

xǐdíjiān

TẨY ĐỊCH GIANphồn thể 洗滌間
  1. Phòng giặt
  2. Phòng rửa

Câu hỏi thường gặp

洗涤间 nghĩa là gì?

洗涤间 (xǐdíjiān) nghĩa là phòng giặt, phòng rửa.

洗涤间 đọc thế nào?

洗涤间 đọc là xǐdíjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗涤间 là gì?

Âm Hán Việt của 洗涤间 là "tẩy địch gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.