TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗脸台

xǐliǎntái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洗臉臺

Âm Hán Việt TẨY KIỂM ĐÀI

洗脸台 nghĩa là bàn trang điểm, bàn rửa mặt.

Nghĩa của 洗脸台

xǐliǎntái

TẨY KIỂM ĐÀIphồn thể 洗臉臺
  1. Bàn trang điểm
  2. Bàn rửa mặt
  3. Bồn rửa

Câu hỏi thường gặp

洗脸台 nghĩa là gì?

洗脸台 (xǐliǎntái) nghĩa là bàn trang điểm, bàn rửa mặt.

洗脸台 đọc thế nào?

洗脸台 đọc là xǐliǎntái (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗脸台 là gì?

Âm Hán Việt của 洗脸台 là "tẩy kiểm đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.