洗脸台 (xǐliǎntái) nghĩa là bàn trang điểm, bàn rửa mặt.
洗脸台 đọc thế nào?
洗脸台 đọc là xǐliǎntái (pinyin).
Âm Hán Việt của 洗脸台 là gì?
Âm Hán Việt của 洗脸台 là "tẩy kiểm đài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.