TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洞天

dòngtiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘNG THIÊN

洞天 nghĩa là thiên đường.

Nghĩa của 洞天

dòngtiān

ĐỘNG THIÊNDanh từ
  1. Thiên đường
  2. Nơi đẹp hoặc tuyệt vời
  3. Chốn bồng lai

Thành ngữ có 洞天

Câu hỏi thường gặp

洞天 nghĩa là gì?

洞天 (dòngtiān) nghĩa là thiên đường.

洞天 đọc thế nào?

洞天 đọc là dòngtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 洞天 là gì?

Âm Hán Việt của 洞天 là "động thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.