TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洞穿

dòngchuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘNG XUYÊN

洞穿 nghĩa là xuyên thấu, đâm xuyên.

Nghĩa của 洞穿

dòngchuān

ĐỘNG XUYÊN
  1. Xuyên thấu
  2. Đâm xuyên
  3. Nhìn rõ
  4. Có cái nhìn sâu sắc vào

Câu hỏi thường gặp

洞穿 nghĩa là gì?

洞穿 (dòngchuān) nghĩa là xuyên thấu, đâm xuyên.

洞穿 đọc thế nào?

洞穿 đọc là dòngchuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 洞穿 là gì?

Âm Hán Việt của 洞穿 là "động xuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.