洞若观火 (dòngruòguānhuǒ) nghĩa là Thấy rõ như nhìn lửa cháy.
洞若观火 đọc thế nào?
洞若观火 đọc là dòngruòguānhuǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 洞若观火 là gì?
Âm Hán Việt của 洞若观火 là "động nhược quan hỏa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.