TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洪门

Hóngmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洪門

Âm Hán Việt HỒNG MÔN

洪门 nghĩa là Xem 天地会 (Tiāndìhuì).

Nghĩa của 洪门

Hóngmén

HỒNG MÔNTên riêngphồn thể 洪門tên riêng
  1. Xem 天地会 (Tiāndìhuì)

Câu hỏi thường gặp

洪门 nghĩa là gì?

洪门 (hóngmén) nghĩa là Xem 天地会 (Tiāndìhuì).

洪门 đọc thế nào?

洪门 đọc là Hóngmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 洪门 là gì?

Âm Hán Việt của 洪门 là "hồng môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.