TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洭

kuāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 9

洭 nghĩa là Tên cổ của sông 洭河 (Kuāng Hé) ở Quảng Đông ngày nay.

Nghĩa của 洭

kuāng

  1. Tên cổ của sông 洭河 (Kuāng Hé) ở Quảng Đông ngày nay
  2. Dùng trong địa danh cổ

Câu hỏi thường gặp

洭 nghĩa là gì?

洭 (kuāng) nghĩa là Tên cổ của sông 洭河 (Kuāng Hé) ở Quảng Đông ngày nay.

洭 đọc thế nào?

洭 đọc là kuāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.