TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洲际导弹

zhōujìdǎodàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洲際導彈

Âm Hán Việt CHÂU TẾ ĐẠO ĐẠN

洲际导弹 nghĩa là Tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM.

Nghĩa của 洲际导弹

zhōujìdǎodàn

CHÂU TẾ ĐẠO ĐẠNphồn thể 洲際導彈
  1. Tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM

Câu hỏi thường gặp

洲际导弹 nghĩa là gì?

洲际导弹 (zhōujìdǎodàn) nghĩa là Tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM.

洲际导弹 đọc thế nào?

洲际导弹 đọc là zhōujìdǎodàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 洲际导弹 là gì?

Âm Hán Việt của 洲际导弹 là "châu tế đạo đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.