TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洸

guāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: quang, hoảng

洸 nghĩa là nước lấp lánh.

Nghĩa của 洸

guāng

  1. Nước lấp lánh

Câu hỏi thường gặp

洸 nghĩa là gì?

洸 (guāng) nghĩa là nước lấp lánh.

洸 đọc thế nào?

洸 đọc là guāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.