TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活塞

huósāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT TẮC

活塞 nghĩa là van.

Nghĩa của 活塞

huósāi

HOẠT TẮCDanh từ
  1. Piston
  2. Van

Câu hỏi thường gặp

活塞 nghĩa là gì?

活塞 (huósāi) nghĩa là van.

活塞 đọc thế nào?

活塞 đọc là huósāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 活塞 là gì?

Âm Hán Việt của 活塞 là "hoạt tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.