活存 nghĩa là Tiền gửi không kỳ hạn (viết tắt của 活期存款 (huóqīcúnkuǎn)).
Nghĩa của 活存
huócún
HOẠT TỒNDanh từ
Tiền gửi không kỳ hạn (viết tắt của 活期存款 (huóqīcúnkuǎn))
Câu hỏi thường gặp
活存 nghĩa là gì?
活存 (huócún) nghĩa là Tiền gửi không kỳ hạn (viết tắt của 活期存款 (huóqīcúnkuǎn)).
活存 đọc thế nào?
活存 đọc là huócún (pinyin).
Âm Hán Việt của 活存 là gì?
Âm Hán Việt của 活存 là "hoạt tồn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.