TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活宝

huóbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活寶

Âm Hán Việt HOẠT BẢO

活宝 nghĩa là kẻ lố bịch, chàng hề.

Nghĩa của 活宝

huóbǎo

HOẠT BẢODanh từphồn thể 活寶
  1. Kẻ lố bịch
  2. Chàng hề
  3. Người nực cười

Câu hỏi thường gặp

活宝 nghĩa là gì?

活宝 (huóbǎo) nghĩa là kẻ lố bịch, chàng hề.

活宝 đọc thế nào?

活宝 đọc là huóbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 活宝 là gì?

Âm Hán Việt của 活宝 là "hoạt bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.