活摘 nghĩa là Thu hoạch (một cơ quan) từ người sống.
Nghĩa của 活摘
huózhāi
HOẠT TRÍCH
Thu hoạch (một cơ quan) từ người sống
Câu hỏi thường gặp
活摘 nghĩa là gì?
活摘 (huózhāi) nghĩa là Thu hoạch (một cơ quan) từ người sống.
活摘 đọc thế nào?
活摘 đọc là huózhāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 活摘 là gì?
Âm Hán Việt của 活摘 là "hoạt trích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.