Linh hồn sống, hình ảnh sống động (thành ngữ); chân thực như thật
Sinh động và hiện thực
Câu hỏi thường gặp
活灵活现 nghĩa là gì?
活灵活现 (huólínghuóxiàn) nghĩa là linh hồn sống, hình ảnh sống động.
活灵活现 đọc thế nào?
活灵活现 đọc là huólínghuóxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 活灵活现 là gì?
Âm Hán Việt của 活灵活现 là "hoạt linh hoạt hiện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.