TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

派系

pàixì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁI HỆ

派系 nghĩa là phái, bè phái.

Nghĩa của 派系

pàixì

PHÁI HỆDanh từ
  1. Phái
  2. Bè phái

Câu hỏi thường gặp

派系 nghĩa là gì?

派系 (pàixì) nghĩa là phái, bè phái.

派系 đọc thế nào?

派系 đọc là pàixì (pinyin).

Âm Hán Việt của 派系 là gì?

Âm Hán Việt của 派系 là "phái hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.