TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流入

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
liúrù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU NHẬP

流入 nghĩa là chảy vào, trôi vào.

Nghĩa của 流入

liúrù

LƯU NHẬPĐộng từ
  1. Chảy vào
  2. Trôi vào
  3. Dòng chảy vào
  4. Dòng vào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 流入

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

流入 nghĩa là gì?

流入 (liúrù) nghĩa là chảy vào, trôi vào.

流入 đọc thế nào?

流入 đọc là liúrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 流入 là gì?

Âm Hán Việt của 流入 là "lưu nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.