流入
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
流入 nghĩa là chảy vào, trôi vào.
Nghĩa của 流入
liúrù
LƯU NHẬPĐộng từ- Chảy vào
- Trôi vào
- Dòng chảy vào
- Dòng vào
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 流入
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
流入 nghĩa là gì?
流入 (liúrù) nghĩa là chảy vào, trôi vào.
流入 đọc thế nào?
流入 đọc là liúrù (pinyin).
Âm Hán Việt của 流入 là gì?
Âm Hán Việt của 流入 là "lưu nhập".