流年不利 nghĩa là Tử vi năm dự báo không tốt (thành ngữ); một năm không may mắn.
Nghĩa của 流年不利
liúniánbùlì
LƯU NIÊN BẤT LỢICụm từ
Tử vi năm dự báo không tốt (thành ngữ); một năm không may mắn
Câu hỏi thường gặp
流年不利 nghĩa là gì?
流年不利 (liúniánbùlì) nghĩa là Tử vi năm dự báo không tốt (thành ngữ); một năm không may mắn.
流年不利 đọc thế nào?
流年不利 đọc là liúniánbùlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 流年不利 là gì?
Âm Hán Việt của 流年不利 là "lưu niên bất lợi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.