TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流形

liúxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU HÌNH

流形 nghĩa là đa tạp.

Nghĩa của 流形

liúxíng

LƯU HÌNHDanh từ
  1. Đa tạp (toán)

Câu hỏi thường gặp

流形 nghĩa là gì?

流形 (liúxíng) nghĩa là đa tạp.

流形 đọc thế nào?

流形 đọc là liúxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 流形 là gì?

Âm Hán Việt của 流形 là "lưu hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.