TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流水不腐,户枢不蠹

liúshuǐbùfǔ hùshūbùdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流水不腐,戶樞不蠹

流水不腐,户枢不蠹 nghĩa là Nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét.

Nghĩa của 流水不腐,户枢不蠹

liúshuǐbùfǔ hùshūbùdù

phồn thể 流水不腐,戶樞不蠹
  1. nghĩa đen, thành ngữ Nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét
  2. nghĩa bóng Hoạt động liên tục ngăn ngừa sự suy tàn

Câu hỏi thường gặp

流水不腐,户枢不蠹 nghĩa là gì?

流水不腐,户枢不蠹 (liúshuǐbùfǔ hùshūbùdù) nghĩa là Nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét.

流水不腐,户枢不蠹 đọc thế nào?

流水不腐,户枢不蠹 đọc là liúshuǐbùfǔ hùshūbùdù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.