TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流眄

liúmiǎn giọng máy của trình duyệt

流眄 nghĩa là liếc mắt đưa tình.

Nghĩa của 流眄

liúmiǎn

Động từ
  1. Liếc mắt đưa tình
  2. Nhìn một cách lén lút

Câu hỏi thường gặp

流眄 nghĩa là gì?

流眄 (liúmiǎn) nghĩa là liếc mắt đưa tình.

流眄 đọc thế nào?

流眄 đọc là liúmiǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.