TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流程表

liúchéngbiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU TRÌNH BIỂU

流程表 nghĩa là sơ đồ quy trình.

Nghĩa của 流程表

liúchéngbiǎo

LƯU TRÌNH BIỂU
  1. Sơ đồ quy trình

Câu hỏi thường gặp

流程表 nghĩa là gì?

流程表 (liúchéngbiǎo) nghĩa là sơ đồ quy trình.

流程表 đọc thế nào?

流程表 đọc là liúchéngbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 流程表 là gì?

Âm Hán Việt của 流程表 là "lưu trình biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.