TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浆洗

jiāngxǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漿洗

Âm Hán Việt TƯƠNG TẨY

浆洗 nghĩa là giặt và hồ.

Nghĩa của 浆洗

jiāngxǐ

TƯƠNG TẨYĐộng từphồn thể 漿洗
  1. Giặt và hồ

Câu hỏi thường gặp

浆洗 nghĩa là gì?

浆洗 (jiāngxǐ) nghĩa là giặt và hồ.

浆洗 đọc thế nào?

浆洗 đọc là jiāngxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 浆洗 là gì?

Âm Hán Việt của 浆洗 là "tương tẩy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.