TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浇花

jiāohuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 澆花

Âm Hán Việt KIÊU HOA

浇花 nghĩa là tưới cây, tưới vườn.

Nghĩa của 浇花

jiāohuā

KIÊU HOAĐộng từphồn thể 澆花
  1. Tưới cây
  2. Tưới vườn

Câu hỏi thường gặp

浇花 nghĩa là gì?

浇花 (jiāohuā) nghĩa là tưới cây, tưới vườn.

浇花 đọc thế nào?

浇花 đọc là jiāohuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 浇花 là gì?

Âm Hán Việt của 浇花 là "kiêu hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.