TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浊流

zhuóliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濁流

Âm Hán Việt TRỌC LƯU

浊流 nghĩa là dòng chảy đục, nước đục.

Nghĩa của 浊流

zhuóliú

TRỌC LƯUDanh từphồn thể 濁流
  1. Dòng chảy đục
  2. Nước đục
  3. nghĩa bóng Người đáng khinh
  4. nghĩa bóng Xu hướng xã hội tham nhũng hoặc ô nhục

Câu hỏi thường gặp

浊流 nghĩa là gì?

浊流 (zhuóliú) nghĩa là dòng chảy đục, nước đục.

浊流 đọc thế nào?

浊流 đọc là zhuóliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 浊流 là gì?

Âm Hán Việt của 浊流 là "trọc lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.