TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浏览量

liúlǎnliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瀏覽量

Âm Hán Việt LƯU LÃM LƯỢNG

浏览量 nghĩa là lưu lượng, lượt xem.

Nghĩa của 浏览量

liúlǎnliàng

LƯU LÃM LƯỢNGDanh từphồn thể 瀏覽量
  1. Lưu lượng (trang web)
  2. Lượt xem
  3. Lưu lượng truy cập trang web

Câu hỏi thường gặp

浏览量 nghĩa là gì?

浏览量 (liúlǎnliàng) nghĩa là lưu lượng, lượt xem.

浏览量 đọc thế nào?

浏览量 đọc là liúlǎnliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 浏览量 là gì?

Âm Hán Việt của 浏览量 là "lưu lãm lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.