浑然不知 nghĩa là Hoàn toàn không hay biết (về điều gì đó).
Nghĩa của 浑然不知
húnránbùzhī
HỒN NHIÊN BẤT TRIphồn thể 渾然不知
Hoàn toàn không hay biết (về điều gì đó)
Không có ý thức về điều gì đó
Câu hỏi thường gặp
浑然不知 nghĩa là gì?
浑然不知 (húnránbùzhī) nghĩa là Hoàn toàn không hay biết (về điều gì đó).
浑然不知 đọc thế nào?
浑然不知 đọc là húnránbùzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 浑然不知 là gì?
Âm Hán Việt của 浑然不知 là "hồn nhiên bất tri".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.